Chuyển đến nội dung

4201930612 - Công Ty TNHH Dr.skin

Công Ty TNHH Dr.skin có mã số thuế 4201930612, trụ sở đăng ký tại 25 Lam Sơn, Phường Nha Trang, Khánh Hoà. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Hải. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/05/2021. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, cùng 10 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Dr.skin được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Dr.skin
Mã số thuế 4201930612
Tên quốc tế DR.SKIN COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 25 Lam Sơn, Phường Nha Trang, Khánh Hoà
Địa chỉ cũ 25 Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Thị Minh Hải
Ngày bắt đầu HĐ 17/05/2021
Giấy phép kinh doanh 4201930612
Lĩnh vực Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST
Quản lý bởi Đội Thuế thành phố Nha Trang

Thông tin mã số thuế 4201930612 được cập nhật lần cuối ngày 28/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Dr.skin. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Dr.skin
Mã số thuế
4201930612
Địa chỉ mới
25 Lam Sơn, Phường Nha Trang, Khánh Hoà
Địa chỉ cũ
25 Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Dr.skin

Mã ngành Mô tả
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Ngành chính
46591 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
46592 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
46593 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
46594 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
46595 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
46599 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
8531 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
85311 Giáo dục trung học cơ sở
85312 Giáo dục trung học phổ thông
— Đào tạo sơ cấp