Chuyển đến nội dung

4500617398 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận có mã số thuế 4500617398, trụ sở đăng ký tại Thôn Ma Oai, Xã Bác Ái, Khánh Hoà. Người đại diện theo pháp luật là Võ Huy Khôi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/08/2017. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận
Mã số thuế 4500617398
Tên quốc tế Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn Ma Oai, Xã Bác Ái, Khánh Hoà
Địa chỉ cũ Thôn Ma Oai, Xã Phước Thắng, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
Người ĐDPL Võ Huy Khôi
Ngày bắt đầu HĐ 31/08/2017
Giấy phép kinh doanh 4500617398
Lĩnh vực Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Quản lý bởi Huyện Bác ái - Đội Thuế liên huyện Ninh Sơn - Bác ái

Thông tin mã số thuế 4500617398 được cập nhật lần cuối ngày 30/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận
Mã số thuế
4500617398
Địa chỉ mới
Thôn Ma Oai, Xã Bác Ái, Khánh Hoà
Địa chỉ cũ
Thôn Ma Oai, Xã Phước Thắng, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển An Thành - Ninh Thuận

Mã ngành Mô tả
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Ngành chính
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
02101 Ươm giống cây lâm nghiệp
02102 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
02103 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
02109 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
02210 Khai thác gỗ
02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
02300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
03110 Khai thác thuỷ sản biển