Chuyển đến nội dung

4601239840 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Trường Giang

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Trường Giang có mã số thuế 4601239840, trụ sở đăng ký tại Tổ 15, Thái Nguyên. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/03/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Trường Giang được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Trường Giang
Mã số thuế 4601239840
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tổ 15, Thái Nguyên
Địa chỉ cũ Tổ 15 - Phường Gia Sàng - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
Người ĐDPL Trần Minh Đức
Ngày bắt đầu HĐ 18/03/2015
Giấy phép kinh doanh 4601239840
Lĩnh vực Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Thông tin mã số thuế 4601239840 được cập nhật lần cuối ngày 03/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Trường Giang. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Trường Giang
Mã số thuế
4601239840
Địa chỉ mới
Tổ 15, Thái Nguyên
Địa chỉ cũ
Tổ 15 - Phường Gia Sàng - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Trường Giang

Mã ngành Mô tả
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Ngành chính
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
78200 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động