Chuyển đến nội dung

4601590537 - Công Ty TNHH Dta Health Group

Công Ty TNHH Dta Health Group có mã số thuế 4601590537, trụ sở đăng ký tại Xóm Cổ Rùa, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Nhung. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2022. Ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục thể thao và giải trí, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Dta Health Group được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Dta Health Group
Mã số thuế 4601590537
Tên quốc tế DTA HEALTH GROUP COMPANY LIMITED
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Xóm Cổ Rùa, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam
Địa chỉ cũ Xóm Cổ Rùa, Xã Cao Ngạn, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Người ĐDPL Đỗ Thị Nhung
Ngày bắt đầu HĐ 07/04/2022
Lĩnh vực Giáo dục thể thao và giải trí
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Quản lý bởi Đội Thuế thành phố Thái Nguyên

Thông tin mã số thuế 4601590537 được cập nhật lần cuối ngày 21/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Dta Health Group. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Dta Health Group
Mã số thuế
4601590537
Địa chỉ mới
Xóm Cổ Rùa, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam
Địa chỉ cũ
Xóm Cổ Rùa, Xã Cao Ngạn, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Dta Health Group

Mã ngành Mô tả
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
56290 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
85510 Giáo dục thể thao và giải trí Ngành chính
90000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao
93120 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
93190 Hoạt động thể thao khác