Chuyển đến nội dung

4700262689-007 - Trạm Quản Lý Thủy Nông Huyện Na Rì - Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Quản Lý Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bắc Kạn

Trạm Quản Lý Thủy Nông Huyện Na Rì - Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Quản Lý Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bắc Kạn có mã số thuế 4700262689-007, trụ sở đăng ký tại Thôn Pò Chẹt, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nông Quang Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/02/2017. Ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước, cùng 1 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Trạm Quản Lý Thủy Nông Huyện Na Rì - Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Quản Lý Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bắc Kạn được liệt kê trong bảng dưới đây.

Trạm Quản Lý Thủy Nông Huyện Na Rì - Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Quản Lý Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bắc Kạn
Mã số thuế 4700262689-007
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn Pò Chẹt, Thái Nguyên, Việt Nam
Địa chỉ cũ Thôn Pò Chẹt, Xã Lam Sơn, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Người ĐDPL Nông Quang Linh
Ngày bắt đầu HĐ 21/02/2017
Lĩnh vực Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Quản lý bởi Tỉnh Bắc Kạn - VP Chi cục Thuế khu vực VI

Thông tin mã số thuế 4700262689-007 được cập nhật lần cuối ngày 28/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Trạm Quản Lý Thủy Nông Huyện Na Rì - Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Quản Lý Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bắc Kạn. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Trạm Quản Lý Thủy Nông Huyện Na Rì - Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Quản Lý Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bắc Kạn
Mã số thuế
4700262689-007
Địa chỉ mới
Thôn Pò Chẹt, Thái Nguyên, Việt Nam
Địa chỉ cũ
Thôn Pò Chẹt, Xã Lam Sơn, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Trạm Quản Lý Thủy Nông Huyện Na Rì - Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Quản Lý Khai Thác Công Trình Thủy Lợi Bắc Kạn

Mã ngành Mô tả
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước Ngành chính