Chuyển đến nội dung

4800884436 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nông Nghiệp Cao Bằng

Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nông Nghiệp Cao Bằng có mã số thuế 4800884436, trụ sở đăng ký tại P118, Khách sạn Phong Lan, Phường Thục Phán, Cao Bằng. Người đại diện theo pháp luật là Nông Văn Hiển. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/11/2014. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nông Nghiệp Cao Bằng được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nông Nghiệp Cao Bằng
Mã số thuế 4800884436
Tên quốc tế CAO BANG AGRICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) P118, Khách sạn Phong Lan, Phường Thục Phán, Cao Bằng
Địa chỉ cũ Tầng 8, Số 052, Phố Kim Đồng, Phường Hợp Giang, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Người ĐDPL Nông Văn Hiển
Ngày bắt đầu HĐ 15/11/2014
Giấy phép kinh doanh 4800884436
Lĩnh vực Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn
Quản lý bởi Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An

Thông tin mã số thuế 4800884436 được cập nhật lần cuối ngày 30/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nông Nghiệp Cao Bằng. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nông Nghiệp Cao Bằng
Mã số thuế
4800884436
Địa chỉ mới
P118, Khách sạn Phong Lan, Phường Thục Phán, Cao Bằng
Địa chỉ cũ
Tầng 8, Số 052, Phố Kim Đồng, Phường Hợp Giang, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nông Nghiệp Cao Bằng

Mã ngành Mô tả
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
01190 Trồng cây hàng năm khác
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01410 Chăn nuôi trâu, bò
01450 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
01490 Chăn nuôi khác
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Ngành chính
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42200 Xây dựng công trình công ích
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác