Chuyển đến nội dung

4900487520 - Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hồng Phượng

Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hồng Phượng có mã số thuế 4900487520, trụ sở đăng ký tại Số 2, ngõ 395, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phượng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/01/2010. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hồng Phượng được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hồng Phượng
Mã số thuế 4900487520
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 2, ngõ 395, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn
Địa chỉ cũ Số 2, Ngõ 395, Đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Thị Phượng
Ngày bắt đầu HĐ 08/01/2010
Giấy phép kinh doanh 4900487520
Lĩnh vực Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V

Thông tin mã số thuế 4900487520 được cập nhật lần cuối ngày 04/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hồng Phượng. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hồng Phượng
Mã số thuế
4900487520
Địa chỉ mới
Số 2, ngõ 395, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn
Địa chỉ cũ
Số 2, Ngõ 395, Đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hồng Phượng

Mã ngành Mô tả
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
02210 Khai thác gỗ
02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
02300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
13220 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
13230 Sản xuất thảm, chăn đệm
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Ngành chính
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng