Chuyển đến nội dung

5500213541 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Nguyệt

Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Nguyệt có mã số thuế 5500213541, trụ sở đăng ký tại Tiểu khu 20, Xã Mai Sơn, Sơn La. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Dũng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2003. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Nguyệt được liệt kê trong bảng dưới đây.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Nguyệt
Mã số thuế 5500213541
Tên quốc tế Doanh nghiệp tư nhân Dũng Nguyệt
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tiểu khu 20, Xã Mai Sơn, Sơn La
Địa chỉ cũ Tiểu khu 20 - Thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Sơn La
Người ĐDPL Nguyễn Hữu Dũng
Ngày bắt đầu HĐ 01/07/2003
Giấy phép kinh doanh 5500213541
Lĩnh vực Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Thông tin mã số thuế 5500213541 được cập nhật lần cuối ngày 07/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Nguyệt. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Nguyệt
Mã số thuế
5500213541
Địa chỉ mới
Tiểu khu 20, Xã Mai Sơn, Sơn La
Địa chỉ cũ
Tiểu khu 20 - Thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Sơn La
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Doanh Nghiệp Tư Nhân Dũng Nguyệt

Mã ngành Mô tả
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Ngành chính
46310 Bán buôn gạo
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
7710 Cho thuê xe có động cơ