Chuyển đến nội dung

5701690720 - Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Thắng Cường

Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Thắng Cường có mã số thuế 5701690720, trụ sở đăng ký tại Tổ 20A, Khu 3, Phường Vàng Danh, Quảng Ninh. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Cường. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/11/2013. Ngành nghề kinh doanh chính là Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Thắng Cường được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Thắng Cường
Mã số thuế 5701690720
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tổ 20A, Khu 3, Phường Vàng Danh, Quảng Ninh
Địa chỉ cũ Tổ 20A, Khu 3, Phường Vàng Danh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Đình Cường
Ngày bắt đầu HĐ 28/11/2013
Giấy phép kinh doanh 5701690720
Lĩnh vực Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Tạm ngừng KD có thời hạn
Quản lý bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ninh

Thông tin mã số thuế 5701690720 được cập nhật lần cuối ngày 11/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Thắng Cường. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Thắng Cường
Mã số thuế
5701690720
Địa chỉ mới
Tổ 20A, Khu 3, Phường Vàng Danh, Quảng Ninh
Địa chỉ cũ
Tổ 20A, Khu 3, Phường Vàng Danh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Sản Thắng Cường

Mã ngành Mô tả
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
02210 Khai thác gỗ
02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Ngành chính
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa