Chuyển đến nội dung

5901040416 - Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Hoàng Anh Sê Kông

Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Hoàng Anh Sê Kông có mã số thuế 5901040416, trụ sở đăng ký tại Tầng 6, số 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hùng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/06/2016. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất, truyền tải và phân phối điện, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Hoàng Anh Sê Kông được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Hoàng Anh Sê Kông
Mã số thuế 5901040416
Tên quốc tế HOANG ANH SEKONG HYDROPOWER JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Tầng 6, số 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai
Địa chỉ cũ Tầng 6, Số 15 Trường Chinh, Phường Phù Đổng, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Văn Hùng
Ngày bắt đầu HĐ 30/06/2016
Giấy phép kinh doanh 5901040416
Lĩnh vực Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động và đã đóng MST
Quản lý bởi Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV

Thông tin mã số thuế 5901040416 được cập nhật lần cuối ngày 31/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Hoàng Anh Sê Kông. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Hoàng Anh Sê Kông
Mã số thuế
5901040416
Địa chỉ mới
Tầng 6, số 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai
Địa chỉ cũ
Tầng 6, Số 15 Trường Chinh, Phường Phù Đổng, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Hoàng Anh Sê Kông

Mã ngành Mô tả
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Ngành chính
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật