Chuyển đến nội dung

6000750998 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Sinh Học Huỳnh Bảo

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Sinh Học Huỳnh Bảo có mã số thuế 6000750998, trụ sở đăng ký tại 203/36 Đinh Tiên Hoàng,P.Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắc Lắc, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Đức Tuyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/12/2008. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ, cùng 7 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Sinh Học Huỳnh Bảo được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Sinh Học Huỳnh Bảo
Mã số thuế 6000750998
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 203/36 Đinh Tiên Hoàng,P.Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắc Lắc, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ Số 203/36 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Tự An, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Người ĐDPL Huỳnh Đức Tuyên
Ngày bắt đầu HĐ 01/12/2008
Giấy phép kinh doanh 40.04.000244
Lĩnh vực Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Quản lý bởi Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin

Thông tin mã số thuế 6000750998 được cập nhật lần cuối ngày 12/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Sinh Học Huỳnh Bảo. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Sinh Học Huỳnh Bảo
Mã số thuế
6000750998
Địa chỉ mới
203/36 Đinh Tiên Hoàng,P.Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắc Lắc, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ
Số 203/36 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Tự An, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Sinh Học Huỳnh Bảo

Mã ngành Mô tả
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
08920 Khai thác và thu gom than bùn
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Ngành chính
35101 Sản xuất điện