Chuyển đến nội dung

6000929924 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trắc Địa Nguyên Khoa

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trắc Địa Nguyên Khoa có mã số thuế 6000929924, trụ sở đăng ký tại Số 30 đường Lê Công Kiều, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk. Người đại diện theo pháp luật là Lý Tiến Dũng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/08/2009. Ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, cùng 8 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trắc Địa Nguyên Khoa được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trắc Địa Nguyên Khoa
Mã số thuế 6000929924
Tên quốc tế NGUYEN KHOA GEODESY AND CONTRUCTION LIMITED COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 30 đường Lê Công Kiều, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ Số 30 Đường Lê Công Kiều, Phường Thành Nhất, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Người ĐDPL Lý Tiến Dũng
Ngày bắt đầu HĐ 11/08/2009
Giấy phép kinh doanh 6000929924
Lĩnh vực Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Quản lý bởi Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin

Thông tin mã số thuế 6000929924 được cập nhật lần cuối ngày 10/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trắc Địa Nguyên Khoa. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trắc Địa Nguyên Khoa
Mã số thuế
6000929924
Địa chỉ mới
Số 30 đường Lê Công Kiều, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ
Số 30 Đường Lê Công Kiều, Phường Thành Nhất, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trắc Địa Nguyên Khoa

Mã ngành Mô tả
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42200 Xây dựng công trình công ích
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu