Chuyển đến nội dung

6001209615 - Công Ty TNHH Trồng Rừng Huy Lâm

Công Ty TNHH Trồng Rừng Huy Lâm có mã số thuế 6001209615, trụ sở đăng ký tại Số 04 Lý Tự Trọng, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Hoàng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/10/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Trồng Rừng Huy Lâm được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Trồng Rừng Huy Lâm
Mã số thuế 6001209615
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 04 Lý Tự Trọng, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ Số 04 Lý Tự Trọng, Phường An Lạc, Thị Xã Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Xuân Hoàng
Ngày bắt đầu HĐ 19/10/2011
Giấy phép kinh doanh 6001209615
Lĩnh vực Trồng rừng và chăm sóc rừng
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Thị xã Buôn Hồ - Đội Thuế liên huyện Buôn Hồ - Krông Năng

Thông tin mã số thuế 6001209615 được cập nhật lần cuối ngày 07/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Trồng Rừng Huy Lâm. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Trồng Rừng Huy Lâm
Mã số thuế
6001209615
Địa chỉ mới
Số 04 Lý Tự Trọng, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ
Số 04 Lý Tự Trọng, Phường An Lạc, Thị Xã Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Trồng Rừng Huy Lâm

Mã ngành Mô tả
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng Ngành chính
02210 Khai thác gỗ
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
46209 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
46631 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ