Chuyển đến nội dung

6001279267 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Công Nghệ Cơ Khí Cao Thắng

Doanh Nghiệp Tư Nhân Công Nghệ Cơ Khí Cao Thắng có mã số thuế 6001279267, trụ sở đăng ký tại Số 17 đường Thăng Long, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Sĩ Thắng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/03/2012. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Doanh Nghiệp Tư Nhân Công Nghệ Cơ Khí Cao Thắng được liệt kê trong bảng dưới đây.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Công Nghệ Cơ Khí Cao Thắng
Mã số thuế 6001279267
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số 17 đường Thăng Long, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ Số 17 Đường Thăng Long, Phường Tự An, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Người ĐDPL Hồ Sĩ Thắng
Ngày bắt đầu HĐ 23/03/2012
Giấy phép kinh doanh 6001279267
Lĩnh vực Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Loại hình Doanh nghiệp tư nhân
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Quản lý bởi Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin

Thông tin mã số thuế 6001279267 được cập nhật lần cuối ngày 07/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Doanh Nghiệp Tư Nhân Công Nghệ Cơ Khí Cao Thắng. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Doanh Nghiệp Tư Nhân Công Nghệ Cơ Khí Cao Thắng
Mã số thuế
6001279267
Địa chỉ mới
Số 17 đường Thăng Long, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Địa chỉ cũ
Số 17 Đường Thăng Long, Phường Tự An, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Doanh Nghiệp Tư Nhân Công Nghệ Cơ Khí Cao Thắng

Mã ngành Mô tả
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Ngành chính
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33140 Sửa chữa thiết bị điện
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp