Chuyển đến nội dung

6100945207 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Lâm Kon Tum

Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Lâm Kon Tum có mã số thuế 6100945207, trụ sở đăng ký tại Thôn 4, Xã Đắk Tô, Quảng Ngãi. Người đại diện theo pháp luật là Mai Đức Cẩm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/03/2011. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện, cùng 13 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Lâm Kon Tum được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Lâm Kon Tum
Mã số thuế 6100945207
Tên quốc tế CôNG TY TNHH MTV ĐạI LâM KON TUM
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn 4, Xã Đắk Tô, Quảng Ngãi
Địa chỉ cũ Thôn 4, Xã Tân Cảnh, Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam
Người ĐDPL Mai Đức Cẩm
Ngày bắt đầu HĐ 25/03/2011
Giấy phép kinh doanh 6100945207
Lĩnh vực Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Huyện Đắk Tô - Đội Thuế liên huyện số 02

Thông tin mã số thuế 6100945207 được cập nhật lần cuối ngày 12/10/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Lâm Kon Tum. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Lâm Kon Tum
Mã số thuế
6100945207
Địa chỉ mới
Thôn 4, Xã Đắk Tô, Quảng Ngãi
Địa chỉ cũ
Thôn 4, Xã Tân Cảnh, Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Lâm Kon Tum

Mã ngành Mô tả
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Ngành chính
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
43300 Hoàn thiện công trình xây dựng