Chuyển đến nội dung

6101234446 - Công Ty TNHH MTV Đức Kiên Kon Tum

Công Ty TNHH MTV Đức Kiên Kon Tum có mã số thuế 6101234446, trụ sở đăng ký tại Thôn 1, Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Kiên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/08/2017. Ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH MTV Đức Kiên Kon Tum được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH MTV Đức Kiên Kon Tum
Mã số thuế 6101234446
Tên quốc tế Công Ty TNHH Mtv Đức Kiên Kon Tum
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Thôn 1, Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi
Địa chỉ cũ Thôn 1, Xã Đắk Mar, Huyện Đắk Hà, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam
Người ĐDPL Nguyễn Đức Kiên
Ngày bắt đầu HĐ 28/08/2017
Giấy phép kinh doanh 6101234446
Lĩnh vực Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Huyện Đắc Hà - Đội Thuế liên huyện số 02

Thông tin mã số thuế 6101234446 được cập nhật lần cuối ngày 29/08/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH MTV Đức Kiên Kon Tum. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH MTV Đức Kiên Kon Tum
Mã số thuế
6101234446
Địa chỉ mới
Thôn 1, Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi
Địa chỉ cũ
Thôn 1, Xã Đắk Mar, Huyện Đắk Hà, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH MTV Đức Kiên Kon Tum

Mã ngành Mô tả
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Ngành chính
46201 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
46202 Bán buôn hoa và cây
46203 Bán buôn động vật sống
46204 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
46209 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
46310 Bán buôn gạo
46900 Bán buôn tổng hợp
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
52101 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
52102 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
52109 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác