Chuyển đến nội dung

6300230414 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại & Dịch Vụ Thành An

Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại & Dịch Vụ Thành An có mã số thuế 6300230414, trụ sở đăng ký tại Số B52 Khu tái định cư Nam Sông Hậu, Phường Hưng Phú, Cần Thơ. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Ánh Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/08/2013. Ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, cùng 11 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại & Dịch Vụ Thành An được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại & Dịch Vụ Thành An
Mã số thuế 6300230414
Tên quốc tế CôNG TY TNHH MTV XD TM & DV THàNH AN
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) Số B52 Khu tái định cư Nam Sông Hậu, Phường Hưng Phú, Cần Thơ
Địa chỉ cũ Số 54, Đường C6 Khu Dân Cư Thiên Lộc, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Người ĐDPL Phan Thị Ánh Dương
Ngày bắt đầu HĐ 15/08/2013
Giấy phép kinh doanh 6300230414
Lĩnh vực Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động
Quản lý bởi Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ

Thông tin mã số thuế 6300230414 được cập nhật lần cuối ngày 02/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại & Dịch Vụ Thành An. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại & Dịch Vụ Thành An
Mã số thuế
6300230414
Địa chỉ mới
Số B52 Khu tái định cư Nam Sông Hậu, Phường Hưng Phú, Cần Thơ
Địa chỉ cũ
Số 54, Đường C6 Khu Dân Cư Thiên Lộc, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại & Dịch Vụ Thành An

Mã ngành Mô tả
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Ngành chính
43120 Chuẩn bị mặt bằng
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng