Chuyển đến nội dung

6300262487 - Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Vigi

Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Vigi có mã số thuế 6300262487, trụ sở đăng ký tại số 11-23 đường số 6, khu dân cư thương mại 586, khu vực 4, Phường Vị Thanh, Cần Thơ. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đăng Khoa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/05/2015. Ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản, cùng 10 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Vigi được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Vigi
Mã số thuế 6300262487
Tên quốc tế VIGI CLEAN FOOD JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) số 11-23 đường số 6, khu dân cư thương mại 586, khu vực 4, Phường Vị Thanh, Cần Thơ
Địa chỉ cũ Lô B3 Đường Số 01, Cụm Công Nghiệp - Tiểu Thủ Công Nghiệp, Khu Vực 3, Phường Vii, Thành Phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
Người ĐDPL Lê Đăng Khoa
Ngày bắt đầu HĐ 26/05/2015
Giấy phép kinh doanh 6300262487
Lĩnh vực Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Loại hình Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Tp. Vị Thanh - Đội Thuế liên huyện Khu vực I

Thông tin mã số thuế 6300262487 được cập nhật lần cuối ngày 01/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Vigi. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Vigi
Mã số thuế
6300262487
Địa chỉ mới
số 11-23 đường số 6, khu dân cư thương mại 586, khu vực 4, Phường Vị Thanh, Cần Thơ
Địa chỉ cũ
Lô B3 Đường Số 01, Cụm Công Nghiệp - Tiểu Thủ Công Nghiệp, Khu Vực 3, Phường Vii, Thành Phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Vigi

Mã ngành Mô tả
0146 Chăn nuôi gia cầm
01490 Chăn nuôi khác
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Ngành chính
3830 Tái chế phế liệu
41000 Xây dựng nhà các loại
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43120 Chuẩn bị mặt bằng
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng