Chuyển đến nội dung

5900986031 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Đức Long Gia Lai

Công Ty TNHH Nông Nghiệp Đức Long Gia Lai có mã số thuế 5900986031, trụ sở đăng ký tại 211 thôn Phú Hà, Xã Ia Le, Gia Lai. Người đại diện theo pháp luật là Võ Sỹ Việt. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2014. Ngành nghề kinh doanh chính là Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác, cùng 14 ngành nghề khác đã đăng ký.

Thông tin chi tiết về mã số thuế, địa chỉ, người đại diện và ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Đức Long Gia Lai được liệt kê trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Nông Nghiệp Đức Long Gia Lai
Mã số thuế 5900986031
Tên quốc tế DUC LONG GIA LAI AGRICULTURE LIMITED COMPANY
Địa chỉ mới (từ 01/07/2025) 211 thôn Phú Hà, Xã Ia Le, Gia Lai
Địa chỉ cũ 211 Thôn Phú Hà, Xã Ia Blứ, Huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Người ĐDPL Võ Sỹ Việt
Ngày bắt đầu HĐ 15/05/2014
Giấy phép kinh doanh 5900986031
Lĩnh vực Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST
Quản lý bởi Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV

Thông tin mã số thuế 5900986031 được cập nhật lần cuối ngày 03/09/2026.

Thông tin xuất hóa đơn

Thông tin xuất hóa đơn của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Đức Long Gia Lai. Vui lòng liên hệ doanh nghiệp để kiểm tra lại trước khi xuất.

Tên đơn vị
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Đức Long Gia Lai
Mã số thuế
5900986031
Địa chỉ mới
211 thôn Phú Hà, Xã Ia Le, Gia Lai
Địa chỉ cũ
211 Thôn Phú Hà, Xã Ia Blứ, Huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Tìm vị trí trên bản đồ

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Đức Long Gia Lai

Mã ngành Mô tả
01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Ngành chính
01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
01140 Trồng cây mía
01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0121 Trồng cây ăn quả
01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
01250 Trồng cây cao su
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01410 Chăn nuôi trâu, bò
0146 Chăn nuôi gia cầm
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu